| Ngày 1: Listening – Dạng câu hỏi có một người trong hình (part 1) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi có một người trong hình |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi có một người trong hình |
| Bài 3: Luyện nghe một số cụm từ hay gặp |
| Ngày 2: Reading – Động từ (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Cấu trúc câu với Động từ chính |
| Bài 3: Tránh bẫy Động từ giả |
| Ngày 3: Listening – Dạng câu hỏi có nhiều người trong hình (part 1) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi có nhiều người trong hình |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi có nhiều người trong hình |
| Bài 3: Luyện nghe một số cụm từ hay gặp |
| Ngày 4: Reading – Trợ động từ (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Sau trợ động từ là Động từ nguyên thể |
| Bài 3: Phân biệt “Have” |
| Bài 4: Chức năng của động từ “Be” |
| Ngày 5: Listening – Dạng câu hỏi có đồ vật trong hình (part 1) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi đồ vật trong hình |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi đồ vật trong hình |
| Bài 3: Luyện nghe một số cụm từ hay gặp |
| Ngày 6: Reading – Thể bị động (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Cấu trúc chung của thể bị động |
| Bài 3: Câu bị động ở thể Hoàn thành |
| Ngày 7: Listening – Dạng câu hỏi có phong cảnh thiên nhiên (part 1) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi có hình phong cảnh thiên nhiên |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi có hình phong cảnh thiên nhiên |
| Bài 3: Luyện nghe một số cụm từ hay gặp |
| Ngày 8: Reading – Danh từ (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Danh từ làm Chủ ngữ |
| Bài 3: Danh từ làm Tân ngữ |
| Bài 4: Danh từ kết hợp cùng Tính từ sở hữu và Mạo từ |
| Ngày 9: Listening – Dạng câu hỏi Who/ Where (part 2) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi Who/Where |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi Who/Where |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Ngày 10: Reading – Sự hòa hợp giữa Chủ ngữ và Động từ (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Chia động từ với Ngôi của chủ ngữ |
| Bài 3: Tránh bẫy cụm từ bổ nghĩa cho Danh từ |
| Ngày 11: Listening – Dạng câu hỏi When/ Which (part 2) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi When/Which |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi When/Which |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Ngày 12: Reading – Dấu hiệu của các THÌ (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Dấu hiệu ở QUÁ KHỨ, TƯƠNG LAI, HIỆN TẠI |
| Ngày 13: Listening – Dạng câu hỏi Why/ How/ What (part 2) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi Why/How/What |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi Why/How/What |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Ngày 14: Reading – Tính từ (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Vị trí của TÍNH TỪ |
| Ngày 15: Listening – Dạng câu hỏi Yes/ No (part 2) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi Yes/No |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi Yes/No |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Ngày 16: Reading – Trạng từ (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Trạng từ bổ nghĩa cho Tính từ |
| Bài 3: Trạng từ bổ nghĩa cho Động từ |
| Bài 4: Trạng từ ở giữa câu |
| Ngày 17: Listening – Dạng câu hỏi Lựa chọn (part 2) |
| Bài 1: Phân tích Dạng câu hỏi Lựa chọn |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng câu hỏi Lựa chọn |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Ngày 18: Reading – Liên từ và Giới từ (part 5,6) |
| Bài 1: Từ vựng |
| Bài 2: Liên từ dùng để Liên kết câu |
| Bài 3: Giới từ dùng để Liên kết Danh từ |
| Ngày 19: Listening – Dạng bài đối thoại trong Công ty (part 3) |
| Bài 1: Phân tích Dạng bài đối thoại trong Công ty |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng bài đối thoại trong Công ty |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Bài 4: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 3) |
| Ngày 20: Reading – Bổ trợ từ vựng (part 5, 6) |
| Bài 1: Bài tập luyện tập Nâng cao Từ vựng |
| Bài 2: Áp dụng từ vựng vào bài thi thực tế (part 5, part 6) |
| Ngày 21: Listening – Dạng bài đối thoại khi Mua sắm (part 3) |
| Bài 1: Phân tích Dạng bài đối thoại khi Mua sắm |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng bài đối thoại khi Mua sắm |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Bài 4: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 3) |
| Ngày 22: Reading – Bổ trợ từ vựng (part 5, 6) |
| Bài 1: Bài tập luyện tập Nâng cao Từ vựng |
| Bài 2: Áp dụng từ vựng vào bài thi thực tế (part 5, part 6) |
| Ngày 23: Listening – Dạng bài đối thoại trong Nhà hàng (part 3) |
| Bài 1: Phân tích Dạng bài đối thoại trong Nhà hàng |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng bài đối thoại trong Nhà hàng |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Bài 4: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 3) |
| Ngày 24: Reading – Bổ trợ từ vựng (part 5, 6) |
| Bài 1: Bài tập luyện tập Nâng cao Từ vựng |
| Bài 2: Áp dụng từ vựng vào bài thi thực tế (part 5, part 6) |
| Ngày 25: Listening – Dạng bài đối thoại trong Ngân hàng (part 3) |
| Bài 1: Phân tích Dạng bài đối thoại trong Ngân hàng |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng bài đối thoại trong Ngân hàng |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Bài 4: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 3) |
| Ngày 26: Reading – Dạng bài Thư tín và Thư điện tử (part 7) |
| Bài 1: Phân tích dạng bài Thư tín và Thư điện tử |
| Bài 2: Nắm vững dạng câu hỏi Thư tín và Thư điện tử |
| Bài 3: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 7) |
| Ngày 27: Listening – Dạng bài nói hướng dẫn và tin nhắn thoại (part 4) |
| Bài 1: Phân tích Dạng bài nói hướng dẫn và tin nhắn thoại |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng bài nói hướng dẫn và tin nhắn thoại |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Bài 4: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 4) |
| Ngày 28: Reading – Dạng bài Quảng cáo (part 7) |
| Bài 1: Phân tích dạng bài Quảng cáo |
| Bài 2: Từ vựng cần nắm vững |
| Bài 3: Nắm vững dạng câu hỏi Quảng cáo |
| Bài 4: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 7) |
| Ngày 29: Listening – Dạng bài giới thiệu người và tham quan (part 4) |
| Bài 1: Phân tích Dạng bài giới thiệu người và tham quan |
| Bài 2: Luyện tập tránh bẫy Dạng bài giới thiệu người và tham quan |
| Bài 3: Luyện nghe một số mẫu câu thường gặp |
| Bài 4: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 4) |
| Ngày 30: Reading – Dạng bài Thông báo (part 7) |
| Bài 1: Phân tích dạng bài Thông báo |
| Bài 2: Từ vựng cần nắm vững |
| Bài 3: Nắm vững dạng câu hỏi Thông báo |
| Bài 4: Áp dụng vào bài thi thực tế (part 7) |